Điều Khoản Bảo Hiểm, Khiếu Nại, Trọng Tài, Bất Khả Kháng Trong Hợp Đồng Mua Bán Hàng Hóa Quốc Tế

1. Điều khoản Bảo hiểm - Insurance 2. Điều khoản Bất khả kháng - Force Majeure 3. Điều khoản khiếu nại - Claims 4. Điều khoản Trọng tài - Arbitration 5. Điều khoản hiệu lực - Validity 6. Điều khoản khác - Other Clauses

MỤC LỤC

    ĐIỀU KHOẢN BẢO HIỂM, KHIẾU NẠI, TRỌNG TÀI, BẤT KHẢ KHÁNG TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ

    1. Điều khoản Bảo hiểm - Insurance

    Những nội dung cần thoả thuận:

    • Điều kiện bảo hiểm

    • Công ty bảo hiểm

    • Số tiền bảo hiểm

    • Quãng đường bảo hiểm

    • Nơi khiếu nại bảo hiểm bồi thường

    Ví dụ

    The Seller shall cover the insurance for the caro under ICC(A) term at any world-class insurance company for 110% CIF value of goods. The insurance must effect from Seller’s warehouse to Buy’s warehouse.

    Place for presentation of insurance claimation documents: the office/branch of insurance agency in Buyer’s country.

    2. Điều khoản Bất khả kháng - Force Majeure

    Bất khả kháng: là những trường hợp không lường trước được, không thể khắc phục được xảy ra sau khi ký hợp đồng làm cản trở việc hoàn thành nghĩa vụ của các bên (người bán không thể giao hàng, người mua không thể thanh toán). Hai bên phải thỏa thuận rõ những loại này được xem là bất khả kháng, và bất khả kháng đó phải có chứng minh bằng văn bản của cơ quan chính quyền nước xảy ra bất khả kháng.

    Ví dụ

    Neither party shall be held responsible for any delay or failure in performance of any part of this agreement to the extent such delay or failure is caused by fire, flood, explosion, war, embargo, government requirement, civil or military authority, act of God, or other similar causes beyond its control and without the fault or negligence of the delayed or non-performing party. The affected party will notify the other party in writing within ten (10) days after the beginning of any such cause that would affect its performance. Notwithstanding, if a party’s performance is delayed for a period exceeding thirty (30) days from the date the other party receives notice under this paragraph, the non-affected party will have the right, without any liability to the other party, to terminate this agreement

    3. Điều khoản khiếu nại - Claims

    Khiếu nại là việc một bên trong hợp đồng yêu cầu bên kia phải giải quyết những tổn thất hoặc thiệt hại mà bên kia đã gây ra, hoặc về những vi phạm điều đã được 2 bên cam kết. Cần quy định rõ trong hợp đồng:

    • Thủ tục khiếu nại

    • Thời hạn khiếu nại/Phản hồi khiếu nại

    • Thời gian được quyền tiến hành khiếu nại

    • Nội dung được khiếu nại       

    • Biện pháp khắc phục những vấn đế bị khiếu nại

    Ví dụ

    • Within 07 working days after Notice of Arrival date, the Buyer shall give all their ideas or complaints to the Seller in written, otherwise, any claimation from Buyer on quality or quantity is out of validity.

    • The Seller shall be free from claimation or any responsibility realted to transportation from port to port.

    • Within 01 working day from reeceipt of claimation email, the Seller shall response the complaint with clear solution for such claim.

    4. Điều khoản Trọng tài - Arbitration

    Nếu hai bên không giải quyết được khiếu này bằng thương lượng hòa giải thì sẽ đưa vụ việc ra tòa án hoặc trọng tài kinh kế. Hai bên cần thoả thuận các nội dung:

    • Chọn trọng tài hay hoà án giải quyết tranh chấp

    • Luật được sử dụng để giải quyết tranh chấp

    • Án phí bên nào chịu

    Ví dụ

    Any dispute arising out of or in relation with this contract shall be resolved by arbitration at the Vietnam International Arbitration Centre (VIAC) in accordance with its Rules of Arbitration”. The arbitration fee will be suffered by lost party.

    Hoặc

    Any dispute arising out of or in relation with this contract shall be resolved by arbitration at the Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VIAC) in accordance with its Rules of Arbitration. The arbitration fee will be suffer by lost party.

    (a) the number of arbitrators shall be [one or three];

    (b) the place of arbitration shall be [city and/or country];

    (c) the governing law of the contract [is/shall be] the substantive law of [ ];

    (d) the language to be used in the arbitral proceedings shall be [ ].

    5. Điều khoản hiệu lực - Validity

    Thoả thuận hiệu lực của hợp đồng

    6. Điều khoản khác - Other Clauses

    Số bản, ngôn ngữ…

    ​​Bài viết độc quyền của tác giả: Ths. Lê Sài Gòn - Giám đốc Trung tâm Đào tạo và Tư vấn Xuất Nhập khẩu Sài Gòn - SIMEX

    Mọi chi tiết về Khóa họcGiảng viên và Lịch khai giảng, vui lòng tham khảo tại www.simex.edu.vn hoặc Hotline 0327567988 để được tư vấn Chuyên môn và tư vấn Khóa học xuất nhập khẩu miễn phí.

     

    Zalo tư vấn chat Simex Gọi tư vấn chat Simex Tư vấn 24/07 Zalo tư vấn chat Simex